Thang Máy
Thang máy gia đình
Giải pháp thang máy tối ưu cho nhà ở, biệt thự, nhà phố. Động cơ FUJI Hàn Quốc chính hãng, vận hành êm, tiết kiệm điện.
Giá tham khảo:
Liên hệ : 0933.56.57.57
1. Bảng thông số kích thước thang máy gia đình :
|
STT |
Tốc độ (m/phút) | Kiểu | Tải trọng (kg) | Hành trình
tối đa (m) |
Kích thước cửa (OP × Ha) (mm) |
Kích thước cabin
(CW × CD × CH) (mm) |
Kích thước
hố thang (HW × HD) (mm) |
Chiều sâu
hố PIT (mm) |
Chiều cao
tầng trên cùng OH (mm) |
Chiều cao
vị trí đặt máy (mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
1 |
30 |
H2-2530 |
200 |
15 |
650 × 2000 |
800 × 950 × 2000 |
1300 × 1300 |
450 |
3800 |
800 |
|
2 |
30 |
H3C030 |
200 |
15 |
600 × 2000 |
1100 × 800 × 2000 |
1400 × 1400 |
450 |
3800 |
800 |
|
3 |
30 |
H4C030 |
300 |
15 |
700 × 2000 |
1300 × 1000 × 2000 |
1600 × 1600 |
450 |
3800 |
800 |
|
4 |
30 |
H5C030 |
400 |
15 |
700 × 2000 |
1300 × 1150 × 2000 |
1600 × 1750 |
450 |
3800 |
800 |
Lưu ý: Thông số trên là thông tin giới thiệu tổng quan. Cấu hình thực tế cần được xác nhận theo model, thiết bị và bản vẽ kỹ thuật được duyệt.
2. Bản vẽ Thang máy gia đình :

THANG MÁY PHƯƠNG ĐÔNG
Văn phòng tại TP. Hồ Chí Minh
40 Đường 05, KĐT Vạn Phúc, QL 13, P. Hiệp Bình, TP. HCM
Hotline: 0933.56.57.57
Bảo trì: 0962.481.581
Email: info@thangmaydongphuong.com.vn
Quan tâm đến Thang máy gia đình?
Để lại số điện thoại, kỹ sư Phương Đông sẽ tư vấn bản vẽ & báo giá trong 15 phút
Hình ảnh sản phẩm